downriver là gì? Phát âm và cách dùng trong tiếng Anh

downriver nghĩa là Downriver. Học cách phát âm, sử dụng từ downriver qua ví dụ sinh động và bài luyện tập dễ hiểu.

Định nghĩa & cách phát âm từ downriver

downriveradverb

Downriver

/nʌn//nʌn/

Cách phát âm từ "downriver" trong tiếng Anh như sau:

  • down: /daʊn/ (giống như "down" trong "downstairs")
  • river: /ˈrɪvər/ (giống như "river" trong "Mississippi")

Kết hợp lại: /daʊnˈrɪvər/

Bạn có thể nghe cách phát âm chính xác tại đây: https://dictionary.cambridge.org/dictionary/english/downriver

Hy vọng điều này có ích!

Cách sử dụng và ví dụ với từ downriver trong tiếng Anh

Từ "downriver" trong tiếng Anh có nghĩa là xuống dòng hoặc theo dòng sông. Nó thường được sử dụng để chỉ:

  1. Vị trí: Một nơi nằm xa hơn trên dòng sông so với nơi bạn đang ở.

    • Ví dụ: "They moved downriver to a smaller town by the coast." (Họ chuyển xuống dòng sông đến một thị trấn nhỏ ven biển.)
    • Ví dụ: "The river flows downriver, eventually emptying into the ocean." (Sông chảy xuống dòng, cuối cùng đổ ra biển.)
  2. Di chuyển: hành động đi xuống dòng sông.

    • Ví dụ: "The boat drifted downriver." (Con thuyền trôi xuống dòng sông.)

Nguồn gốc và cách sử dụng phổ biến:

Thường thì từ "downriver" mang sắc thái gợi ý về sự dịch chuyển, trôi dạt hoặc thay đổi, có thể liên quan đến sự rời xa, di chuyển, hoặc thậm chí là một sự chuyển đổi. Nó có thể được sử dụng trong văn học, thơ ca hoặc những ngữ cảnh trừu tượng.

Tóm lại:

  • Ý nghĩa chính: Xuống dòng sông, theo dòng sông.
  • Sử dụng: Mô tả vị trí hoặc hành động di chuyển theo dòng sông.
  • Ngữ cảnh: Thường mang sắc thái về di chuyển, thay đổi hoặc cách xa.

Bạn có muốn tôi đưa ra thêm ví dụ hoặc giải thích chi tiết hơn về một khía cạnh cụ thể nào của từ này không?

Thành ngữ của từ downriver

have/want none of something
to refuse to accept something
  • I offered to pay but he was having none of it.
  • They pretended to be enthusiastic about my work but then suddenly decided they wanted none of it.
none but
(literary)only
  • None but he knew the truth.
none the less
despite this fact
    none other than
    used to emphasize who or what somebody/something is, when this is surprising
    • Her first customer was none other than Mrs Obama.

    Bình luận ()