flooded là gì? Phát âm và cách dùng trong tiếng Anh

flooded nghĩa là ngập. Học cách phát âm, sử dụng từ flooded qua ví dụ sinh động và bài luyện tập dễ hiểu.

Định nghĩa & cách phát âm từ flooded

floodedadjective

ngập

/ˈflʌdɪd//ˈflʌdɪd/

Từ "flooded" trong tiếng Anh được phát âm như sau:

  • ˈfluːdɪd

Phần gạch đầu dòng (ˈ) biểu thị âm tiết mạnh.

Phần nhỏ (ˌ) biểu thị âm tiết yếu.

Phát âm chi tiết:

  • fluː - nghe như "flu" trong "flue" (colds) kết hợp với "d"
  • did - nghe như "did" (hoàn thành)

Bạn có thể tìm kiếm các đoạn phát âm trên YouTube để nghe cách phát âm chính xác hơn:

Hy vọng điều này giúp bạn!

Cách sử dụng và ví dụ với từ flooded trong tiếng Anh

Từ "flooded" trong tiếng Anh có thể được sử dụng với nhiều nghĩa khác nhau, chủ yếu liên quan đến việc bị ngập nước hoặc chứa đầy một thứ gì đó. Dưới đây là cách sử dụng phổ biến của từ này:

1. Động từ (Verb):

  • Ngập nước: Đây là nghĩa phổ biến nhất.
    • Example: "The streets were flooded after the heavy rain." (Các con phố bị ngập nước sau cơn mưa lớn.)
    • Example: "The basement flooded when the river overflowed." (Hầm dưới tầng bị ngập nước khi sông tràn bờ.)
  • Đổ ồ, tràn ngập: Thường dùng để chỉ một lượng lớn thông tin, ý tưởng hoặc cảm xúc.
    • Example: "I was flooded with emails after announcing my departure." (Tôi nhận được một lượng lớn email sau khi thông báo về việc nghỉ việc.)
    • Example: "The news flooded the internet." (Tin tức tràn lan trên internet.)
  • Làm đầy (một cái gì đó): Ít dùng hơn, nhưng có thể dùng để chỉ việc một cái gì đó bị lấp đầy hoàn toàn.
    • Example: “The room was flooded with light.” (Phòng tràn ngập ánh sáng.)

2. Danh từ (Adjective):

  • Bị ngập nước: Miêu tả một cái gì đó đã bị ngập trong nước.
    • Example: "The house is flooded." (Căn nhà bị ngập nước.)
    • Example: "We need to pump the flooded basement." (Chúng ta cần máy bơm để loại bỏ nước khỏi hầm bị ngập.)
  • Được lấp đầy hoàn toàn: Tương tự như nghĩa danh từ của động từ, nhưng nhấn mạnh trạng thái bị lấp đầy hoàn toàn.
    • Example: "The tank was flooded with paint." (Bồn chứa được đổ đầy sơn.)

Lưu ý:

  • "Flooded" là dạng quá khứ phân từ (past participle) của động từ "flood" (ngập lụt). Nó thường được sử dụng trong các thì quá khứ (past tense, past perfect) và trong cấu trúc perfect tenses.
  • Khi sử dụng "flooded" để chỉ việc bị ngập, bạn có thể sử dụng các từ bổ nghĩa như "with water" (với nước) để làm rõ nghĩa. Ví dụ: "The basement was flooded with water."

Bạn có thể tìm thêm ví dụ về cách sử dụng "flooded" trong các ngữ cảnh khác nhau trên các trang web như:

Bạn có muốn tôi cung cấp thêm ví dụ cụ thể trong một tình huống nào đó không? Ví dụ, bạn muốn tôi viết một câu sử dụng "flooded" để miêu tả một trận lũ quét, hoặc một câu sử dụng nó để miêu tả việc nhận nhiều email?

Thành ngữ của từ flooded

somebody’s best/strongest/winning card
something that gives somebody an advantage over other people in a particular situation
    the cards/odds are stacked against you
    you are unlikely to succeed because the conditions are not good for you
      the cards/odds are stacked in your favour
      you are likely to succeed because the conditions are good and you have an advantage
        get your cards
        (British English, old-fashioned, informal)to be told to leave a job
          give somebody their cards
          (British English, old-fashioned, informal)to make somebody leave their job
            have a card up your sleeve
            to have an idea, a plan, etc. that will give you an advantage in a particular situation and that you keep secret until it is needed
              hold all the cards
              (informal)to be able to control a particular situation because you have an advantage over other people
                hold/keep/play your cards close to your chest
                to keep your ideas, plans, etc. secret
                  lay/put your cards on the table
                  to tell somebody honestly what your plans, ideas, etc. are
                    on the cards
                    (informal)likely to happen
                    • The merger has been on the cards for some time now.
                    play the… card
                    to mention a particular subject, idea or quality in order to gain an advantage
                    • He accused his opponent of playing the immigration card during the campaign.
                    play your cards right
                    to deal successfully with a particular situation so that you achieve some advantage or something that you want
                    • If you play your cards right, the job could be yours when she leaves.
                    show your cards/hand
                    to make your plans or intentions known

                      Bình luận ()