bedcover là gì? Phát âm và cách dùng trong tiếng Anh

bedcover nghĩa là Bedcover. Học cách phát âm, sử dụng từ bedcover qua ví dụ sinh động và bài luyện tập dễ hiểu.

Định nghĩa & cách phát âm từ bedcover

bedcovernoun

Bedcover

/ˈbedkʌvə(r)//ˈbedkʌvər/

Từ "bedcover" được phát âm trong tiếng Anh như sau:

  • bĕd - [bɛd] (giống như "bed" trong tiếng Việt)
  • cŏv - [kʌvər] (giống như "cover" trong tiếng Việt)

Vậy, phát âm hoàn chỉnh là: bĕd-kʌvər

Bạn có thể tìm nghe cách phát âm chính xác trên các trang web như:

Chúc bạn học tốt!

Cách sử dụng và ví dụ với từ bedcover trong tiếng Anh

Từ "bedcover" trong tiếng Anh có nghĩa là chăn/khăn phủ trên giường. Đây là một từ khá phổ biến và được sử dụng để chỉ loại vải được dùng để phủ lên giường, thường là một lớp vải mỏng để giữ nhiệt hoặc bảo vệ chăn.

Dưới đây là cách sử dụng "bedcover" trong các tình huống khác nhau:

  • Sebagai perabot rumah tangga (Như một đồ dùng trong nhà): "I bought a new bedcover for my guest room." (Tôi mua một chiếc chăn phủ giường mới cho phòng khách của tôi.)
  • Sebagai lapisan di atas seprai (Như một lớp phủ trên ga trải giường): "Make sure to cover your bedcover with a clean sheet." (Hãy đảm bảo bạn phủ một chiếc chăn sạch lên chăn phủ giường của mình.)
  • Sebagai perlengkapan tidur (Như một vật dụng để ngủ): "The bedcover is made of soft flannel, so it's very comfortable to sleep under." (Chăn phủ giường được làm từ vải flan mềm mại, rất thoải mái khi ngủ.)

Chú ý: Trong nhiều trường hợp, người ta thường sử dụng từ "duvet cover" để chỉ loại chăn phủ giường có túi đựng chăn bông bên trong, còn "bedcover" thường dùng để chỉ những loại chăn phủ mỏng hơn, làm từ vải cotton, lụa, hoặc các loại vải khác.

Bạn có thể tìm thấy thêm thông tin về "bedcover" trên các từ điển trực tuyến như:

Hy vọng điều này giúp bạn hiểu rõ hơn về cách sử dụng từ "bedcover" trong tiếng Anh!

Thành ngữ của từ bedcover

have/want none of something
to refuse to accept something
  • I offered to pay but he was having none of it.
  • They pretended to be enthusiastic about my work but then suddenly decided they wanted none of it.
none but
(literary)only
  • None but he knew the truth.
none the less
despite this fact
    none other than
    used to emphasize who or what somebody/something is, when this is surprising
    • Her first customer was none other than Mrs Obama.

    Bình luận ()